Hiển thị các bài đăng có nhãn Pholidota. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Pholidota. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 26 tháng 5, 2015

THẠCH TIÊN ĐÀO THÂN ĐỐT-Pholidota articulata

THẠCH TIÊN ĐÀO THÂN ĐỐT

Tên khác: Tục đoạn khế, Lan tục đoạn đốt.
Tên khoa học:  Pholidota articulata Lindl.; thuộc họ Lan (Orchidaceae).
Tên đồng nghĩa: Coelogyne articulata (Lindl.) Rchb.f.; Coelogyne khasyana (Rchb.f.) Rchb.f.; Pholidota articulata var. griffithii (Hook.f.) King & Pantl.; Pholidota articulata var. obovata (Hook.f.) Tang & F.T.Wang; Pholidota decurva Ridl.; Pholidota griffithii Hook.f.; Pholidota khasyana Rchb.f.; Pholidota lugardii Rolfe; Pholidota minahassae Schltr.; Pholidota obovata Hook.f.; Pholidota repens Rolfe
Mô tả (Đặc điểm thực vật): Giả hành có cạnh, chồng chất thành như một thân hình trụ chia đốt, cao 5-10cm, to đến 1,8cm. Lá 2; phiến dài 8cm, rộng 1,8cm. Chùm hoa ở ngọn, dài 8cm; hoa xếp 2 dãy màu trắng trắng hay hồng hoặc vàng vàng, môi có 5 gân dọc, lồi, thùy cuối nhỏ, lõm. Quả nang có 6 cạnh, dài 2cm, rộng 8mm. Cây ra hoa tháng 9.
Lan tục đoạn đốt: Pholidota articulata
Lan tục đoạn đốt: Pholidota articulata Lindl.
Bộ phận dùng: Giả hành (Pseudobulbus Pholidotae Articulatae).
Thành phần hóa học: Có flavonoid (Isoflavidinin and iso-oxoflavidinin)
Phân bố: Loài phân bố từ Tây Bắc Ấn Độ ra phía Ðông tới Vân Nam và về phía Nam Thái Lan tới Malaixia và Indonesia. Ở Việt nam, cây mọc ở rừng từ Lai Châu qua Nghệ An tới Kon Tum, Lâm Ðồng và Ðồng Nai.
Tính vị, tác dụng: Vị ngọt, tính bình; có tác dụng dưỡng âm, thanh phế, lợi thấp, tiêu ứ.
Công dụng, cách dùng: Ở Trung Quốc, cây được dùng trị đau đầu choáng váng, ho, thổ huyết, di tinh, kinh nguyệt không đều, tử cung trệ xuống, viêm màng xương.
Tài liệu tham khảo:
Võ Văn Chi (2013), Từ điển cây thuốc Việt Nam Tập II, Nhà xuất bản Y Học
Isoflavidinin and iso-oxoflavidinin, two 9,10-dihydrophenanthrenes from the orchids Pholidota articulata, Otochilus porecta and Otochilus fusca, Department of Chemistry, University College of Science, Calcutta, 700009, India Phytochemistry (Impact Factor: 3.35). 01/1982; 21(11):2713-2716
The Plant List 2013
FOC Vol. 25 Page 335, 336